Từ: noãn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ noãn:

卵 noãn暖 noãn煖 noãn, huyên臑 nạo, nhu, nhi, nộn, noãn

Đây là các chữ cấu thành từ này: noãn

noãn [noãn]

U+5375, tổng 7 nét, bộ Tiết 卩
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: luan3;
Việt bính: leon2 leon5
1. [以卵投石] dĩ noãn đầu thạch 2. [卵白] noãn bạch 3. [卵形] noãn hình 4. [卵巢] noãn sào 5. [殺雞取卵] sát kê thủ noãn;

noãn

Nghĩa Trung Việt của từ 卵

(Danh) Trứng.
◎Như: kê noãn
trứng gà, nguy như lũy noãn nguy như trứng xếp chồng, thế như noãn thạch thế như trứng với đá.

(Danh)
Tế bào sinh dục của giống cái.

(Danh)
Hạt dái, dịch hoàn.
noãn, như "noãn bạch, noãn hoàng (trứng)" (gdhn)

Nghĩa của 卵 trong tiếng Trung hiện đại:

[luǎn]Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 7
Hán Việt: NOÃN
1. trứng (động thực vật)。动植物的雌性生殖细胞,与精子结合后产生第二代。
2. trứng (côn trùng)。昆虫学上特指受精的卵,是昆虫生活周期的第一个发育阶段。
3. dịch hoàn; túi tinh; bộ phận sinh dục nam (thường chỉ con người)。称睾丸或阴茎(多指人的)。
Từ ghép:
卵白 ; 卵巢 ; 卵黄 ; 卵块 ; 卵生 ; 卵石 ; 卵胎生 ; 卵细胞 ; 卵翼 ; 卵用鸡 ; 卵子 ; 卵子

Chữ gần giống với 卵:

, , , , ,

Chữ gần giống 卵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卵 Tự hình chữ 卵 Tự hình chữ 卵 Tự hình chữ 卵

noãn [noãn]

U+6696, tổng 13 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: nuan3, xuan1;
Việt bính: nyun5;

noãn

Nghĩa Trung Việt của từ 暖

(Tính) Ấm, ấm áp.
◎Như: xuân noãn hoa khai
mùa xuân ấm áp hoa nở, thân tình ôn noãn tình thân ấm áp.

(Động)
Ấp cho nóng ấm, hơ nóng, hâm.
◎Như: noãn tửu hâm rượu.

hoãn, như "hoà hoãn, hoãn binh" (vhn)
noãn, như "noãn hoà (ấm áp)" (gdhn)

Nghĩa của 暖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (煖、煗)
[nuǎn]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 13
Hán Việt: NOÃN
1. ấm ấp; ấm。暖和。
风和日暖。
gió nhẹ trời ấm.
春暖花开。
xuân ấm áp, hoa đua nở.
天暖了,不用生炉子了。
trời ấm áp, không cần phải nhóm lò.
2. hâm nóng; sưởi ấm。把东西放在火上或靠近火旁使变温暖。
暖酒。
hâm rượu.
暖一暖手。
hơ ấm tay một lúc.
Từ ghép:
暖房 ; 暖阁 ; 暖烘烘 ; 暖壶 ; 暖和 ; 暖帘 ; 暖流 ; 暖瓶 ; 暖气 ; 暖气团 ; 暖色 ; 暖寿 ; 暖水瓶 ; 暖袖

Chữ gần giống với 暖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,

Dị thể chữ 暖

,

Chữ gần giống 暖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 暖 Tự hình chữ 暖 Tự hình chữ 暖 Tự hình chữ 暖

noãn, huyên [noãn, huyên]

U+7156, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nuan3, xuan1;
Việt bính: hyun1 nyun5;

noãn, huyên

Nghĩa Trung Việt của từ 煖

(Tính) Ấm.
§ Một dạng viết của noãn
.
◇Thủy hử truyện : Thỉnh khứ noãn các tọa địa, an bài tửu thực bôi bàn quản đãi , (Đệ thập nhất hồi) Mời vào gác ấm ngồi, bày cơm rượu mâm chén khoản đãi.Một âm là huyên .

(Danh)
Tên người.
noãn, như "noãn hoà (ấm áp)" (gdhn)

Nghĩa của 煖 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuān]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: HUYÊN
ấm áp。温暖。
Ghi chú: 另见nuǎn"暖"

Chữ gần giống với 煖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

Dị thể chữ 煖

,

Chữ gần giống 煖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 煖 Tự hình chữ 煖 Tự hình chữ 煖 Tự hình chữ 煖

nạo, nhu, nhi, nộn, noãn [nạo, nhu, nhi, nộn, noãn]

U+81D1, tổng 18 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ru2, er2, nao4;
Việt bính: ji4 jyu4 naau6;

nạo, nhu, nhi, nộn, noãn

Nghĩa Trung Việt của từ 臑

(Danh) Chân trước của động vật.

(Danh)
Cánh tay của người. Cũng chỉ huyệt dương thỉ
trên cánh tay.Một âm là nhu.

(Tính)
Mềm, nhuyễn.

(Tính)
Ngọ ngoạy.
§ Thông nhu .Một âm là nhi.

(Động)
Nấu chín.
§ Thông nhi .Một âm là nộn.

(Danh)
Tương thịt.Một âm là noãn.

(Tính)
Ấm, nóng.
◇Giang Yêm : Thị tả hữu nhi bất noãn, cụ y quan nhi tự lương , (Khấp phú ) Nhìn bên phải bên trái mà không ấm, có đủ áo mũ mà vẫn lạnh.

Nghĩa của 臑 trong tiếng Trung hiện đại:

[nào]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 20
Hán Việt: NẠO
1. cánh tay (chỉ phần tay từ vai đến khuỷu)。中医学上指自肩至肘前侧靠近腋部的隆起的肌肉。
2. chân trước; chi trước (của thú vật nói trong sách cổ)。古书上指牲畜的前肢。

Chữ gần giống với 臑:

, , , , , , , , , 𦡲, 𦡶, 𦢄, 𦢉,

Chữ gần giống 臑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臑 Tự hình chữ 臑 Tự hình chữ 臑 Tự hình chữ 臑

Dịch noãn sang tiếng Trung hiện đại:

胚珠 《植物子房内的小球状物体, 通常包在子房内。但也有露出子房外的。花受精后胚球发育成种子。》
蛋白质 《天然的高分子有机化合物, 由多种氨基酸组成。是构成生物体活质的最重要部分, 是生命的基础, 种类很多。旧称朊。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: noãn

noãn:noãn bạch, noãn hoàng (trứng)
noãn:noãn hoà (ấm áp)
noãn:noãn hoà (ấm áp)
noãn:noãn (thẹn đỏ mặt)

Gới ý 15 câu đối có chữ noãn:

Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

Hoa triêu nhật noãn thanh loan vũ,Liễu nhứ phong hòa tử yến phi

Sớm hoa ngày ấm loan xanh múa,Liễu bông gió thuận én biếc bay

Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù

Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi

Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm

Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

Thiên phi phượng bốc xuân bình noãn,Nãi mộng hùng chiêm trú cẩm trường

Màn xuân ấm ngàn lần bói phượng,Đêm huyền sâu trong mộng đoán hùng

Mặc lãng nghĩ tòng đào lãng noãn,Bút hoa tảo hướng chúc hoa khai

Sóng mực chừng theo ấm sóng đào,Bút hoa sớm hướng vui hoa đuốc

Tú các vân ngưng kim phượng vũ,Cẩm trì xuân noãn ngọc long phi

Mây ngưng gác đẹp phượng vàng múa,Xuân ấm hồ xinh rồng ngọc bay

noãn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: noãn Tìm thêm nội dung cho: noãn