Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 娜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娜, chiết tự chữ NA, NẠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娜:
娜
Pinyin: nuo2, na4;
Việt bính: naa4 no4 no5;
娜 na
Nghĩa Trung Việt của từ 娜
(Tính) Nhỏ nhắn, xinh xắn.◎Như: a na 婀娜 dáng đẹp mềm mại.
(Danh) Tiếng dùng đặt tên cho người nữ.
◎Như: Lệ Na 麗娜, An Na 安娜.
na, như "núc na núc ních" (vhn)
nạ, như "nạ dòng (phụ nữ trung niên)" (gdhn)
Nghĩa của 娜 trong tiếng Trung hiện đại:
[nà]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: NA
Na (dùng làm tên người)。人名用字。
[nuó]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: NA
mềm mại; mềm mại đẹp đẽ (tư thái)。(婀娜;袅娜):(姿态)柔软而美好。
Số nét: 10
Hán Việt: NA
Na (dùng làm tên người)。人名用字。
[nuó]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: NA
mềm mại; mềm mại đẹp đẽ (tư thái)。(婀娜;袅娜):(姿态)柔软而美好。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娜
| na | 娜: | núc na núc ních |
| nạ | 娜: | nạ dòng (phụ nữ trung niên) |

Tìm hình ảnh cho: 娜 Tìm thêm nội dung cho: 娜
