Chữ 娜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娜, chiết tự chữ NA, NẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娜:

娜 na

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 娜

Chiết tự chữ na, nạ bao gồm chữ 女 那 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

娜 cấu thành từ 2 chữ: 女, 那
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • na, nà, ná, nả
  • na [na]

    U+5A1C, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nuo2, na4;
    Việt bính: naa4 no4 no5;

    na

    Nghĩa Trung Việt của từ 娜

    (Tính) Nhỏ nhắn, xinh xắn.
    ◎Như: a na
    dáng đẹp mềm mại.

    (Danh)
    Tiếng dùng đặt tên cho người nữ.
    ◎Như: Lệ Na , An Na .

    na, như "núc na núc ních" (vhn)
    nạ, như "nạ dòng (phụ nữ trung niên)" (gdhn)

    Nghĩa của 娜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nà]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 10
    Hán Việt: NA
    Na (dùng làm tên người)。人名用字。
    [nuó]
    Bộ: 女(Nữ)
    Hán Việt: NA
    mềm mại; mềm mại đẹp đẽ (tư thái)。(婀娜;袅娜):(姿态)柔软而美好。

    Chữ gần giống với 娜:

    , ,

    Chữ gần giống 娜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 娜 Tự hình chữ 娜 Tự hình chữ 娜 Tự hình chữ 娜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 娜

    na:núc na núc ních
    nạ:nạ dòng (phụ nữ trung niên)
    娜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 娜 Tìm thêm nội dung cho: 娜