Cao su chống va đập cửa

Từ: 视事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 视事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 视事 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìshì] trông coi công việc (bắt đầu công việc khi mới nhận chức)。旧时指官吏到职开始工作。
就职视事。
nhậm chức trông coi công việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
视事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 视事 Tìm thêm nội dung cho: 视事