Cao su chống va đập cửa

Từ: 蒙蔽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒙蔽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蒙蔽 trong tiếng Trung hiện đại:

[méngbì] che đậy; giấu kín。隐瞒真相,使人上当。
花言巧语蒙蔽不了人。
nói giỏi nói khéo cũng không giấu được người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

mong:mong muốn, mong mỏi
muống:rau muống
mòng:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mông:Mông cổ
mỏng:mỏng manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔽

tế:tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu)
蒙蔽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒙蔽 Tìm thêm nội dung cho: 蒙蔽