Từ: 孩提 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孩提:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孩提 trong tiếng Trung hiện đại:

[háití] nhi đồng; trẻ em; tuổi thơ; thời nhỏ; thời thơ ấu。儿童;幼儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孩

hài:hài nhi
hời:giá hời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng
孩提 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孩提 Tìm thêm nội dung cho: 孩提