Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 钢铁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钢铁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钢铁 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngtiě] 1. sắt thép。钢和铁的合称,有时专指钢。
2. kiên cường。比喻坚强。
钢铁战士
chiến sĩ kiên cường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢

cương:bất tú cương (thép không dỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
钢铁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钢铁 Tìm thêm nội dung cho: 钢铁