Từ: 妥善 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妥善:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妥善 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuǒshàn] ổn thoả tốt đẹp。妥当完善。
妥善安置
sắp xếp ổn thoả tốt đẹp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妥

thoã:đĩ thoã
thoả:thoả lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí
妥善 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妥善 Tìm thêm nội dung cho: 妥善