Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 窗框 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuāngkuàng] 1. khung cửa sổ。安放和装设吊窗扇或开关窗扇的框架。
2. khung cửa。窗的木框或石框。
3. khung kiếng。装玻璃的框架。
2. khung cửa。窗的木框或石框。
3. khung kiếng。装玻璃的框架。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窗
| song | 窗: | cửa song (cửa sổ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 框
| chuồng | 框: | chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại; chuồng tiêu, chuồng xí |
| khuông | 框: | khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa |

Tìm hình ảnh cho: 窗框 Tìm thêm nội dung cho: 窗框
