Từ: 窗框 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窗框:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 窗框 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuāngkuàng] 1. khung cửa sổ。安放和装设吊窗扇或开关窗扇的框架。
2. khung cửa。窗的木框或石框。
3. khung kiếng。装玻璃的框架。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窗

song:cửa song (cửa sổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 框

chuồng:chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại; chuồng tiêu, chuồng xí
khuông:khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa
窗框 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窗框 Tìm thêm nội dung cho: 窗框