Từ: 反对 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反对:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反对 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnduì] phản đối; không tán thành; không đồng ý。不赞成;不同意。
反对侵略
phản đối xâm lược
反对平均主义
phản đối chủ nghĩa bình quân.
有反对的意见没有?
có ý kiến phản đối không?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
反对 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反对 Tìm thêm nội dung cho: 反对