Từ: 不治之症 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不治之症:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 治 • 之 • 症

Nghĩa của 不治之症 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùzhìzhīzhèng] bệnh bất trị; bệnh nan y; tai hoạ khó dứt; tệ nạn khó trừ。医治不好的病,也比喻去除不掉的祸患或弊端。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ治:chễm chệ
trị治:trị an
trịa治:tròn trịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi之:làm chi, hèn chi
giây之:giây lát, giây phút
gì之:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 症

chứng症:chứng bệnh
不治之症 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不治之症 Tìm thêm nội dung cho: 不治之症