Từ: 公余 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公余:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 公 • 余

Nghĩa của 公余 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyú] giờ nghỉ; ngoài giờ hành chánh; ngoài giờ。办公时间以外的时间。
公余以写字、画画儿作为消遣
giờ nghỉ tiêu khiển bằng viết chữ, vẽ tranh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công公:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

dư余:dư dả; dư dật; dư sức
dờ余:dật dờ
公余 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公余 Tìm thêm nội dung cho: 公余