Nghĩa của 公余 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngyú] giờ nghỉ; ngoài giờ hành chánh; ngoài giờ。办公时间以外的时间。
公余以写字、画画儿作为消遣
giờ nghỉ tiêu khiển bằng viết chữ, vẽ tranh.
公余以写字、画画儿作为消遣
giờ nghỉ tiêu khiển bằng viết chữ, vẽ tranh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 余
| dư | 余: | dư dả; dư dật; dư sức |
| dờ | 余: | dật dờ |

Tìm hình ảnh cho: 公余 Tìm thêm nội dung cho: 公余
