Từ: 姑且 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姑且:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 姑 • 且

Nghĩa của 姑且 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūqiě] tạm thời; tạm。副词,表示暂时地。
此事姑且搁起
việc này tạm thời gác lại.
我这里有支钢笔,你姑且用着。
tôi có bút đây, anh dùng tạm đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姑

cô姑:cô gái, cô nương; ni cô
go姑:vải go lại (co lại)
o姑:o ruột (cô ruột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 且

thả且:thả ra
vã且:vội vã
vả且:nhờ vả
姑且 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 姑且 Tìm thêm nội dung cho: 姑且