Nghĩa của 姑且 trong tiếng Trung hiện đại:
[gūqiě] tạm thời; tạm。副词,表示暂时地。
此事姑且搁起
việc này tạm thời gác lại.
我这里有支钢笔,你姑且用着。
tôi có bút đây, anh dùng tạm đi.
此事姑且搁起
việc này tạm thời gác lại.
我这里有支钢笔,你姑且用着。
tôi có bút đây, anh dùng tạm đi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姑
| cô | 姑: | cô gái, cô nương; ni cô |
| go | 姑: | vải go lại (co lại) |
| o | 姑: | o ruột (cô ruột) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 且
| thả | 且: | thả ra |
| vã | 且: | vội vã |
| vả | 且: | nhờ vả |

Tìm hình ảnh cho: 姑且 Tìm thêm nội dung cho: 姑且
