Từ: 一无是处 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一无是处:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一无是处 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīwúshìchù] không đúng tý nào; cái gì cũng sai; tồi tệ。 一点对的地方也没有。
不要把人说得一无是处。
không nên nói người ta tồi tệ quá vậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí
一无是处 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一无是处 Tìm thêm nội dung cho: 一无是处