Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一无是处 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一无是处:
Nghĩa của 一无是处 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīwúshìchù] không đúng tý nào; cái gì cũng sai; tồi tệ。 一点对的地方也没有。
不要把人说得一无是处。
không nên nói người ta tồi tệ quá vậy.
不要把人说得一无是处。
không nên nói người ta tồi tệ quá vậy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 是
| thị | 是: | lời thị phi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 处
| xớ | 处: | xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng) |
| xở | 处: | xở đi (xéo đi); xoay xở |
| xứ | 处: | xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên) |
| xử | 处: | xử sự, xử lí |

Tìm hình ảnh cho: 一无是处 Tìm thêm nội dung cho: 一无是处
