Từ: 姑息养奸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姑息养奸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 姑息养奸 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūxīyǎngjiān] nuông chiều sinh hư; nể quá hoá hỏng (bỏ qua cho kẻ xấu cũng là khuyến khích tính xấu của nó)。由于过分宽容而助长坏人坏事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姑

:cô gái, cô nương; ni cô
go:vải go lại (co lại)
o:o ruột (cô ruột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian:gian dâm
姑息养奸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 姑息养奸 Tìm thêm nội dung cho: 姑息养奸