Chữ 纘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纘, chiết tự chữ TOẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纘:

纘 toản

Đây là các chữ cấu thành từ này: 纘

纘

Chiết tự chữ 纘

Chiết tự chữ toản bao gồm chữ 絲 贊 hoặc 糹 贊 hoặc 糸 贊 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 纘 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 贊
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 贊 tán
  • 2. 纘 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 贊
  • 糹 miên, mịch
  • 贊 tán
  • 3. 纘 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 贊
  • 糸 mịch
  • 贊 tán
  • toản [toản]

    U+7E98, tổng 25 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 缵;
    Pinyin: zuan3;
    Việt bính: zyun2;

    纘 toản

    Nghĩa Trung Việt của từ 纘

    (Động) Nối tiếp, kế thừa.
    ◇Lễ Kí 禮
    記: Vũ Vương toản Thái Vương, Vương Quý, Văn Vương chi tự 武王纘大王, 王季, 文王之緒 (Trung Dung 中庸) Vũ Vương kế thừa sự nghiệp của Thái Vương, Vương Quý và Văn Vương.
    toản, như "toản (kế thừa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 纘:

    䌳, 䌴, 纘, 纙, 纚, 纛,

    Dị thể chữ 纘

    缵,

    Chữ gần giống 纘

    緻, 緲, 縁, 縀, 緿, 緾, 緽, 緼, 緺, 緹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纘 Tự hình chữ 纘 Tự hình chữ 纘 Tự hình chữ 纘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纘

    toản纘:toản (kế thừa)
    纘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纘 Tìm thêm nội dung cho: 纘