Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 纘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纘, chiết tự chữ TOẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纘:
纘
Biến thể giản thể: 缵;
Pinyin: zuan3;
Việt bính: zyun2;
纘 toản
◇Lễ Kí 禮記: Vũ Vương toản Thái Vương, Vương Quý, Văn Vương chi tự 武王纘大王, 王季, 文王之緒 (Trung Dung 中庸) Vũ Vương kế thừa sự nghiệp của Thái Vương, Vương Quý và Văn Vương.
toản, như "toản (kế thừa)" (gdhn)
Pinyin: zuan3;
Việt bính: zyun2;
纘 toản
Nghĩa Trung Việt của từ 纘
(Động) Nối tiếp, kế thừa.◇Lễ Kí 禮記: Vũ Vương toản Thái Vương, Vương Quý, Văn Vương chi tự 武王纘大王, 王季, 文王之緒 (Trung Dung 中庸) Vũ Vương kế thừa sự nghiệp của Thái Vương, Vương Quý và Văn Vương.
toản, như "toản (kế thừa)" (gdhn)
Dị thể chữ 纘
缵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纘
| toản | 纘: | toản (kế thừa) |

Tìm hình ảnh cho: 纘 Tìm thêm nội dung cho: 纘
