Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 讜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讜, chiết tự chữ ĐẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讜:
讜
Biến thể giản thể: 谠;
Pinyin: dang3, dang4;
Việt bính: dong2;
讜 đảng
(Danh) Người dám nói thẳng, không kiêng dè.
◇Lí Bạch 李白: Công khanh như khuyển dương, Trung đảng hải dữ thư 公卿如犬羊, 忠讜醢與葅 (Kinh loạn li hậu 經亂離後) Bá quan như dê chó, Người nói thẳng trung trực đem băm với dưa muối.
(Tính) Thẳng, chính trực.
◎Như: đảng luận 讜論 lời bàn luận chính trực.
đảng, như "đảng nghị (nói thẳng)" (gdhn)
Pinyin: dang3, dang4;
Việt bính: dong2;
讜 đảng
Nghĩa Trung Việt của từ 讜
(Danh) Lời nói thẳng thắn, chính trực.(Danh) Người dám nói thẳng, không kiêng dè.
◇Lí Bạch 李白: Công khanh như khuyển dương, Trung đảng hải dữ thư 公卿如犬羊, 忠讜醢與葅 (Kinh loạn li hậu 經亂離後) Bá quan như dê chó, Người nói thẳng trung trực đem băm với dưa muối.
(Tính) Thẳng, chính trực.
◎Như: đảng luận 讜論 lời bàn luận chính trực.
đảng, như "đảng nghị (nói thẳng)" (gdhn)
Dị thể chữ 讜
谠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讜
| đảng | 讜: | đảng nghị (nói thẳng) |

Tìm hình ảnh cho: 讜 Tìm thêm nội dung cho: 讜
