Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 讜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讜, chiết tự chữ ĐẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讜:

讜 đảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 讜

Chiết tự chữ đảng bao gồm chữ 言 黨 hoặc 訁 黨 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 讜 cấu thành từ 2 chữ: 言, 黨
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • đoảng, đảng
  • 2. 讜 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 黨
  • ngôn
  • đoảng, đảng
  • đảng [đảng]

    U+8B9C, tổng 27 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dang3, dang4;
    Việt bính: dong2;

    đảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 讜

    (Danh) Lời nói thẳng thắn, chính trực.

    (Danh)
    Người dám nói thẳng, không kiêng dè.
    ◇Lí Bạch
    : Công khanh như khuyển dương, Trung đảng hải dữ thư , (Kinh loạn li hậu ) Bá quan như dê chó, Người nói thẳng trung trực đem băm với dưa muối.

    (Tính)
    Thẳng, chính trực.
    ◎Như: đảng luận lời bàn luận chính trực.
    đảng, như "đảng nghị (nói thẳng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 讜:

    , ,

    Dị thể chữ 讜

    ,

    Chữ gần giống 讜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讜 Tự hình chữ 讜 Tự hình chữ 讜 Tự hình chữ 讜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 讜

    đảng:đảng nghị (nói thẳng)
    讜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讜 Tìm thêm nội dung cho: 讜