kiết quyết, kiết củngKiết quyết
孑孓 ngắn nhỏ.
Kiết củng
孑孓 con lăng quăng.Cũng viết 孑孒.
Nghĩa của 孑孓 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiéjué] con bọ gậy; lăng quăng。蚊子的幼虫,是蚊子的卵在水中孵化出来的,体细长,游泳时身体一屈一伸。通称跟头虫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孑
| kiết | 孑: | kiết nhiên nhất thân (lủi thủi một mình) |
| két | 孑: | cót két |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孓
| quyết | 孓: | kiết quyết |

Tìm hình ảnh cho: 孑孓 Tìm thêm nội dung cho: 孑孓
