Từ: 孑孓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孑孓:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 孑 • 孓

kiết quyết, kiết củng
Kiết quyết
孑孓 ngắn nhỏ.
Kiết củng
孑孓 con lăng quăng.Cũng viết 孑孒.

Nghĩa của 孑孓 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéjué] con bọ gậy; lăng quăng。蚊子的幼虫,是蚊子的卵在水中孵化出来的,体细长,游泳时身体一屈一伸。通称跟头虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孑

kiết孑:kiết nhiên nhất thân (lủi thủi một mình)
két孑:cót két

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孓

quyết孓:kiết quyết
孑孓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孑孓 Tìm thêm nội dung cho: 孑孓