Chữ 孓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孓, chiết tự chữ CỦNG, QUYẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孓:

孓 quyết, củng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 孓

Chiết tự chữ củng, quyết bao gồm chữ 了 乀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

孓 cấu thành từ 2 chữ: 了, 乀
  • kiết, liễu, léo, líu, lẽo, lếu, lểu
  • phật
  • quyết, củng [quyết, củng]

    U+5B53, tổng 3 nét, bộ Tử 子
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue2;
    Việt bính: kyut3
    1. [孑孓] kiết quyết, kiết củng;

    quyết, củng

    Nghĩa Trung Việt của từ 孓

    (Tính) Kiết củng ngắn, nhỏ.

    (Danh)
    Kiết củng : xem kiết .
    quyết (gdhn)

    Nghĩa của 孓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jué]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
    Số nét: 3
    Hán Việt: QUYẾT
    con bọ gậy。蚊子的幼虫,是蚊子的卵在水中孵化出来的,体细长,游泳时身体一屈一伸。通称跟头虫。见〖孑孓〗(jiéjué)。

    Chữ gần giống với 孓:

    , , , , 𡤼,

    Chữ gần giống 孓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 孓 Tự hình chữ 孓 Tự hình chữ 孓 Tự hình chữ 孓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 孓

    quyết:kiết quyết
    孓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 孓 Tìm thêm nội dung cho: 孓