Từ: 字母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 字母:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 字母 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìmǔ] 1. chữ cái; chữ。拼音文字或注音符号的最小的书写单位。
拉丁字母
chữ La Tinh
注音字母
chữ chú âm
2. chữ chỉ thanh mẫu; phụ âm。音韵学上指声母的代表字,如"明"代表m声母。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
字母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 字母 Tìm thêm nội dung cho: 字母