Từ: 末子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 末子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 末子 trong tiếng Trung hiện đại:

[mò·zi] bột; vụn; bụi。细碎的或成面儿的东西。
煤末子。
bụi than; mạt than.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:mạt kiếp
mất:mất mát
mặt:mặt mày, bề mặt
mết:mê mết
mệt:mệt mỏi, chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
末子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 末子 Tìm thêm nội dung cho: 末子