Từ: 宁缺毋滥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宁缺毋滥:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宁 • 缺 • 毋 • 滥

Nghĩa của 宁缺毋滥 trong tiếng Trung hiện đại:

[níngquēwúlàn] Hán Việt: NINH KHUYẾT VÔ LẠM
thà thiếu không ẩu; thà ít mà tốt。宁可缺少一些,不要不顾质量一味求多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁

ninh宁:anh ninh (yên ổn)
trữ宁:tàng trữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺

khoét缺: 
khuyết缺:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毋

vô毋:vô vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滥

lạm滥:ăn lạm; lạm phát
宁缺毋滥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宁缺毋滥 Tìm thêm nội dung cho: 宁缺毋滥