Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 栉风沐雨 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栉风沐雨:
Nghĩa của 栉风沐雨 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìfēngmùyǔ] dãi gió dầm mưa; dãi nắng dầm sương; bôn ba sương gió。风梳头,雨洗发。形容奔波劳碌,不避风雨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 栉
| trất | 栉: | trất (cái lược) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沐
| móc | 沐: | mưa móc |
| múc | 沐: | múc nước |
| mốc | 沐: | ẩm mốc |
| mộc | 沐: | mộc dục (tắm gội) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨
| vũ | 雨: | phong vũ biểu |

Tìm hình ảnh cho: 栉风沐雨 Tìm thêm nội dung cho: 栉风沐雨
