Từ: 栉风沐雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栉风沐雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 栉风沐雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìfēngmùyǔ] dãi gió dầm mưa; dãi nắng dầm sương; bôn ba sương gió。风梳头,雨洗发。形容奔波劳碌,不避风雨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栉

trất:trất (cái lược)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沐

móc:mưa móc
múc:múc nước
mốc:ẩm mốc
mộc:mộc dục (tắm gội)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu
栉风沐雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栉风沐雨 Tìm thêm nội dung cho: 栉风沐雨