Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 存放 trong tiếng Trung hiện đại:
[cúnfàng] gửi; gởi。寄存;储存。
存放行李。
gửi hành lí.
临动身前,把几箱子书存放在朋友家里。
trước khi lên đường đem mấy rương sách gởi qua nhà người bạn.
把节余的钱存放在银行里。
đem tiền dư gửi vào ngân hàng.
存放行李。
gửi hành lí.
临动身前,把几箱子书存放在朋友家里。
trước khi lên đường đem mấy rương sách gởi qua nhà người bạn.
把节余的钱存放在银行里。
đem tiền dư gửi vào ngân hàng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 存
| dòn | 存: | cười dòn, dòn dã; đen dòn |
| giòn | 存: | |
| ròn | 存: | đen ròn |
| sòn | 存: | đẻ sòn sòn |
| tòn | 存: | tòn ten (treo lơ lửng) |
| tồn | 存: | sinh tồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |

Tìm hình ảnh cho: 存放 Tìm thêm nội dung cho: 存放
