Từ: 存放 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 存放:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 存 • 放

Nghĩa của 存放 trong tiếng Trung hiện đại:

[cúnfàng] gửi; gởi。寄存;储存。
存放行李。
gửi hành lí.
临动身前,把几箱子书存放在朋友家里。
trước khi lên đường đem mấy rương sách gởi qua nhà người bạn.
把节余的钱存放在银行里。
đem tiền dư gửi vào ngân hàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn存:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn存: 
ròn存:đen ròn
sòn存:đẻ sòn sòn
tòn存:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn存:sinh tồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng放:phóng hoả
phùng放: 
phúng放:phúng phính
phưng放:phưng phức
phỏng放: 
存放 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 存放 Tìm thêm nội dung cho: 存放