Từ: 学生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 学生 trong tiếng Trung hiện đại:

[xué·sheng]
1. học sinh。在学校读书的人。
2. học trò (học tập những người đi trước)。向老师或前辈学习的人。
3. con trai。男孩子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
学生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 学生 Tìm thêm nội dung cho: 学生