Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 曌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曌, chiết tự chữ CHIẾU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 曌:
曌
Pinyin: zhao4;
Việt bính: ziu3;
曌 chiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 曌
§ Như chữ 照.
§ Chữ chiếu 曌 này do hoàng hậu Võ Tắc Thiên 武則天 đời Đường tạo ra để đặt cho tên mình.
Nghĩa của 曌 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhào]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 15
Hán Việt: CHIẾU
chiếu (giống như "照", chữ do Võ Tắc Thiên thời Đường tự đặt làm tên mình.)。同"照"。唐代武则天为自己名字造的字。
Số nét: 15
Hán Việt: CHIẾU
chiếu (giống như "照", chữ do Võ Tắc Thiên thời Đường tự đặt làm tên mình.)。同"照"。唐代武则天为自己名字造的字。
Chữ gần giống với 曌:
㬗, 㬘, 㬙, 㬚, 㬛, 㬜, 㬝, 㬞, 㬟, 暸, 暻, 暾, 曀, 曁, 曆, 曇, 曈, 曉, 曌, 曍, 曆, 𣊾, 𣊿, 𣋀, 𣋁, 𣋂, 𣋃, 𣋆,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 曌 Tìm thêm nội dung cho: 曌
