Chữ 曌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曌, chiết tự chữ CHIẾU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 曌:

曌 chiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 曌

Chiết tự chữ chiếu bao gồm chữ 明 空 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

曌 cấu thành từ 2 chữ: 明, 空
  • minh, miêng, mênh, mừng
  • cung, khung, không, khỏng, khống, khổng
  • chiếu [chiếu]

    U+66CC, tổng 16 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhao4;
    Việt bính: ziu3;

    chiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 曌


    § Như chữ
    .
    § Chữ chiếu này do hoàng hậu Võ Tắc Thiên đời Đường tạo ra để đặt cho tên mình.

    Nghĩa của 曌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhào]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 15
    Hán Việt: CHIẾU
    chiếu (giống như "照", chữ do Võ Tắc Thiên thời Đường tự đặt làm tên mình.)。同"照"。唐代武则天为自己名字造的字。

    Chữ gần giống với 曌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣊾, 𣊿, 𣋀, 𣋁, 𣋂, 𣋃, 𣋆,

    Chữ gần giống 曌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 曌 Tự hình chữ 曌 Tự hình chữ 曌 Tự hình chữ 曌

    曌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 曌 Tìm thêm nội dung cho: 曌