Từ: 学会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学会:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 学 • 会

Nghĩa của 学会 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuéhuì] 名
hội học thuật。由研究某一学科的人组成的学术团体,如物理学会、生物学会等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học学:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội会:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi会:lụi hụi
学会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 学会 Tìm thêm nội dung cho: 学会