Từ: 有奶便是娘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有奶便是娘:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 有 • 奶 • 便 • 是 • 娘

Nghĩa của 有奶便是娘 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒunǎibiànshìniáng] tham phú phụ bần (ai đối xử tốt với mình thì dựa vào người đó.)。比喻贪利忘义,谁给好处就投靠谁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奶

nái奶:lợn nái (lợn giống)
nãi奶:nãi đầu (núm vú); nãi nãi (tên gọi đàn bà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị是:lời thị phi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘

nàng娘:nàng dâu
nương娘:nương tử
nường娘:nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương
有奶便是娘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有奶便是娘 Tìm thêm nội dung cho: 有奶便是娘