Cao su chống va đập cửa

Chữ 桨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桨, chiết tự chữ TƯỞNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桨:

桨 tưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 桨

Chiết tự chữ tưởng bao gồm chữ 丬 夕 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

桨 cấu thành từ 3 chữ: 丬, 夕, 木
  • tường
  • tịch
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • tưởng [tưởng]

    U+6868, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 槳;
    Pinyin: jiang3, chong1;
    Việt bính: zoeng2;

    tưởng

    Nghĩa Trung Việt của từ 桨

    Giản thể của chữ .
    tưởng, như "tưởng (mái chèo)" (gdhn)

    Nghĩa của 桨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (槳)
    [jiǎng]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: TƯỞNG
    mái chèo。划船用具,木制,上半圆柱形,下半扁平而略宽。

    Chữ gần giống với 桨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Dị thể chữ 桨

    ,

    Chữ gần giống 桨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 桨 Tự hình chữ 桨 Tự hình chữ 桨 Tự hình chữ 桨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 桨

    tưởng:tưởng (mái chèo)
    桨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 桨 Tìm thêm nội dung cho: 桨