Cao su chống va đập cửa
Chữ 桨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桨, chiết tự chữ TƯỞNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桨:
桨
Biến thể phồn thể: 槳;
Pinyin: jiang3, chong1;
Việt bính: zoeng2;
桨 tưởng
tưởng, như "tưởng (mái chèo)" (gdhn)
Pinyin: jiang3, chong1;
Việt bính: zoeng2;
桨 tưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 桨
Giản thể của chữ 槳.tưởng, như "tưởng (mái chèo)" (gdhn)
Nghĩa của 桨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (槳)
[jiǎng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: TƯỞNG
mái chèo。划船用具,木制,上半圆柱形,下半扁平而略宽。
[jiǎng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: TƯỞNG
mái chèo。划船用具,木制,上半圆柱形,下半扁平而略宽。
Chữ gần giống với 桨:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Dị thể chữ 桨
槳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桨
| tưởng | 桨: | tưởng (mái chèo) |

Tìm hình ảnh cho: 桨 Tìm thêm nội dung cho: 桨
