Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mặt sứa gan lim có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mặt sứa gan lim:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mặtsứaganlim

Dịch mặt sứa gan lim sang tiếng Trung hiện đại:

胆大包天; 虎胆。《形容胆量极大。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt

mặt:mặt mày, bề mặt
mặt:mặt mày, bề mặt
mặt𫆴:mặt trăng
mặt𬰠:mặt mày, bề mặt
mặt𩈘:mặt mày, bề mặt
mặt󰘚:mặt mày, bề mặt
mặt𫖀:mặt mày, bề mặt
mặt𬰢:mặt mày, bề mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: sứa

sứa𧍅:con sứa
sứa𧍇:con sứa
sứa𩸲:con sứa

Nghĩa chữ nôm của chữ: gan

gan𭆺:lá gan; gan dạ; gan lì
gan:lá gan; gan dạ; gan lì

Nghĩa chữ nôm của chữ: lim

lim:gỗ lim
lim𣜰:gỗ lim
lim󱕨:gỗ lim
lim𥋲:lim dim
lim:lim dim
mặt sứa gan lim tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mặt sứa gan lim Tìm thêm nội dung cho: mặt sứa gan lim