Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 繟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繟, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 繟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 繟

1. 繟 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 單
  • ti, ty, tơ, tưa
  • thiền, thiện, truyên, đan, đơn
  • 2. 繟 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 單
  • miên, mịch
  • thiền, thiện, truyên, đan, đơn
  • 3. 繟 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 單
  • mịch
  • thiền, thiện, truyên, đan, đơn
  • Nghĩa của 繟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chǎn] Bộ: 纟- Mịch
    Số nét: 18
    Hán Việt:
    rộng rãi; thoáng。宽绰;舒缓。
    繟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繟 Tìm thêm nội dung cho: 繟