Cao su chống va đập cửa
Chữ 紜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紜, chiết tự chữ VÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紜:
紜
Biến thể giản thể: 纭;
Pinyin: yun2;
Việt bính: wan4;
紜 vân
◎Như: chúng thuyết phân vân 眾說紛紜 mọi người bàn tán xôn xao.
vân, như "phân vân; vân vân" (vhn)
Pinyin: yun2;
Việt bính: wan4;
紜 vân
Nghĩa Trung Việt của từ 紜
(Tính) Nhung nhúc, lộn xộn, rối loạn.◎Như: chúng thuyết phân vân 眾說紛紜 mọi người bàn tán xôn xao.
vân, như "phân vân; vân vân" (vhn)
Chữ gần giống với 紜:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Dị thể chữ 紜
纭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紜
| vân | 紜: | phân vân; vân vân |

Tìm hình ảnh cho: 紜 Tìm thêm nội dung cho: 紜
