Cao su chống va đập cửa

Chữ 紜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紜, chiết tự chữ VÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紜:

紜 vân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 紜

Chiết tự chữ vân bao gồm chữ 絲 云 hoặc 糹 云 hoặc 糸 云 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紜 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 云
  • ti, ty, tơ, tưa
  • vân
  • 2. 紜 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 云
  • miên, mịch
  • vân
  • 3. 紜 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 云
  • mịch
  • vân
  • vân [vân]

    U+7D1C, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yun2;
    Việt bính: wan4;

    vân

    Nghĩa Trung Việt của từ 紜

    (Tính) Nhung nhúc, lộn xộn, rối loạn.
    ◎Như: chúng thuyết phân vân
    mọi người bàn tán xôn xao.
    vân, như "phân vân; vân vân" (vhn)

    Chữ gần giống với 紜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

    Dị thể chữ 紜

    ,

    Chữ gần giống 紜

    , , , , , , , 緿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紜 Tự hình chữ 紜 Tự hình chữ 紜 Tự hình chữ 紜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 紜

    vân:phân vân; vân vân
    紜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紜 Tìm thêm nội dung cho: 紜