Cao su chống va đập cửa

Từ: 学籍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学籍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 学籍 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuéjí] học tịch (sổ ghi tên cũng như tư cách của học sinh một trường nào đó)。登记学生姓名的册子,转指作为某校学生的资格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍

tịch:hộ tịch, tịch biên
学籍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 学籍 Tìm thêm nội dung cho: 学籍