Từ: 勃興 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勃興:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bột hứng
Nổi dậy ầm ầm, phát triển rầm rộ.
◇Lỗ Tấn 迅:
Các chủng chủ nghĩa đích danh xưng đích bột hứng, dã thị tất nhiên đích hiện tượng
興, 象 (Tam nhàn tập 集, Văn nghệ dữ cách mệnh 命) Tên gọi các thứ chủ nghĩa phát triển rầm rộ, đó cũng là hiện tượng đương nhiên.

Nghĩa của 勃兴 trong tiếng Trung hiện đại:

[bóxīng] dấy lên mạnh mẽ; phát triển rầm rộ; bừng bừng trỗi dậy。勃然兴起;蓬勃发展。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勃

bột:bồng bột; bột phát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 興

hên:gặp hên
hăng:hăng máu, hung hăng
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng
hẩng: 
hẫng: 
hứng:hào hứng; hứng nước
hững:hững hờ
勃興 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勃興 Tìm thêm nội dung cho: 勃興