bột hứng
Nổi dậy ầm ầm, phát triển rầm rộ.
◇Lỗ Tấn 魯迅:
Các chủng chủ nghĩa đích danh xưng đích bột hứng, dã thị tất nhiên đích hiện tượng
各種主義的名稱的勃興, 也是必然的現象 (Tam nhàn tập 三閑集, Văn nghệ dữ cách mệnh 文藝與革命) Tên gọi các thứ chủ nghĩa phát triển rầm rộ, đó cũng là hiện tượng đương nhiên.
Nghĩa của 勃兴 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勃
| bột | 勃: | bồng bột; bột phát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 興
| hên | 興: | gặp hên |
| hăng | 興: | hăng máu, hung hăng |
| hưng | 興: | hưng thịnh, hưng vong; phục hưng |
| hẩng | 興: | |
| hẫng | 興: | |
| hứng | 興: | hào hứng; hứng nước |
| hững | 興: | hững hờ |

Tìm hình ảnh cho: 勃興 Tìm thêm nội dung cho: 勃興
