Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
môi giới
Giới thiệu.Xem:
môi thể
媒體.
Nghĩa của 媒介 trong tiếng Trung hiện đại:
[méijiè] môi giới。使双方(人或事物)发生关系的人或事物。
苍蝇是传染疾病的媒介。
ruồi là môi giới truyền bệnh truyền nhiễm.
苍蝇是传染疾病的媒介。
ruồi là môi giới truyền bệnh truyền nhiễm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 媒
| mai | 媒: | mai mối |
| moi | 媒: | |
| môi | 媒: | môi giới |
| mối | 媒: | làm mối |
| mồi | 媒: | chim mồi |
| mụ | 媒: | bà mụ; mụ già |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 介
| giới | 介: | biên giới; cảnh giới; giới từ |

Tìm hình ảnh cho: 媒介 Tìm thêm nội dung cho: 媒介
