Từ: 媒介 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 媒介:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

môi giới
Giới thiệu.Xem:
môi thể
體.

Nghĩa của 媒介 trong tiếng Trung hiện đại:

[méijiè] môi giới。使双方(人或事物)发生关系的人或事物。
苍蝇是传染疾病的媒介。
ruồi là môi giới truyền bệnh truyền nhiễm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媒

mai:mai mối
moi: 
môi:môi giới
mối:làm mối
mồi:chim mồi
mụ:bà mụ; mụ già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 介

giới:biên giới; cảnh giới; giới từ
媒介 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 媒介 Tìm thêm nội dung cho: 媒介