Từ: 暮鼓晨钟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暮鼓晨钟:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 暮 • 鼓 • 晨 • 钟

Nghĩa của 暮鼓晨钟 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùgǔchénzhōng] trống chiều chuông sớm (ví với lời nói làm người ta tỉnh ngộ)。佛教规矩,寺庙中晚上打鼓,早晨敲钟。比喻可以使人警觉醒悟的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暮

mò暮:tối mò
mộ暮:mộ tịch (chiều tối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ鼓:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晨

thần晨:bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟

chung钟:chung tình
暮鼓晨钟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暮鼓晨钟 Tìm thêm nội dung cho: 暮鼓晨钟