Từ: 沉痛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉痛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沉痛 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéntòng] 1. đau xót; đau thương; xót xa; bi thương; thương xót。深深的悲痛。
十分沉痛的心情。
nỗi lòng rất xót xa.
2. sâu sắc; nghiêm trọng。深刻;严重。
应该接受这个沉痛的教训。
nên tiếp thu lấy bài học sâu sắc này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛

thống:thống khổ
沉痛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沉痛 Tìm thêm nội dung cho: 沉痛