Từ: bưng bít có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bưng bít:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bưngbít

Nghĩa bưng bít trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Che kín, bít kín, làm cho bị ngăn cách với bên ngoài: bị bưng bít trong bốn bức tường. 2. Che đậy, giấu giếm, giữ kín, không để lộ ra: bưng bít sự thật bưng bít mọi tin tức cố tình bưng bít câu chuyện."]

Dịch bưng bít sang tiếng Trung hiện đại:

藏掖 《怕人知道或看见而竭力掩藏。》
打埋伏 《比喻隐藏物资、人力或隐瞒问题。》
蒙蔽。《隐瞒真相, 使人上当。》

封锁消息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bưng

bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
bưng󰇦: 
bưng𢬄:bưng bít
bưng:bưng ra
bưng𢲔:bưng lên
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê

Nghĩa chữ nôm của chữ: bít

bít: 
bít:bưng bít; bít tất
bít:bưng bít; bít tất
bít:bưng bít; bít tất
bưng bít tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bưng bít Tìm thêm nội dung cho: bưng bít