Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bưng bít có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bưng bít:
Nghĩa bưng bít trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Che kín, bít kín, làm cho bị ngăn cách với bên ngoài: bị bưng bít trong bốn bức tường. 2. Che đậy, giấu giếm, giữ kín, không để lộ ra: bưng bít sự thật bưng bít mọi tin tức cố tình bưng bít câu chuyện."]Dịch bưng bít sang tiếng Trung hiện đại:
藏掖 《怕人知道或看见而竭力掩藏。》打埋伏 《比喻隐藏物资、人力或隐瞒问题。》
蒙蔽。《隐瞒真相, 使人上当。》
军
封锁消息。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bưng
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| bưng | : | |
| bưng | 𢬄: | bưng bít |
| bưng | 挷: | bưng ra |
| bưng | 𢲔: | bưng lên |
| bưng | 搬: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bít
| bít | 别: | |
| bít | 別: | bưng bít; bít tất |
| bít | 扒: | bưng bít; bít tất |
| bít | 捌: | bưng bít; bít tất |

Tìm hình ảnh cho: bưng bít Tìm thêm nội dung cho: bưng bít
