Từ: 学舌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学舌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 学舌 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuéshé]
1. học vẹt (ví với người không có chủ kiến chỉ làm theo người khác)。模仿别人说话,比喻没有主见,只是跟着别人说。
2. bép xép; mách lẻo; lẻo mép。嘴不严紧,把听到的话告诉别人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt
学舌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 学舌 Tìm thêm nội dung cho: 学舌