Từ: 学费 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学费:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 学费 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuéfèi]
1. học phí。学校规定的学生在校学习应缴纳的费用。
2. chi phí (học tập)。个人求学的费用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí
学费 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 学费 Tìm thêm nội dung cho: 学费