Cao su chống va đập cửa

Từ: nửa mùa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nửa mùa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nửamùa

Nghĩa nửa mùa trong tiếng Việt:

["- Lèm nhèm, không ra trò: Thầy thuốc nửa mùa."]

Dịch nửa mùa sang tiếng Trung hiện đại:

半瓶醋《没到家。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nửa

nửa𱙄:một nửa, nửa đêm
nửa:một nửa, nửa đêm
nửa𡛤:một nửa, nửa đêm
nửa󰄬:một nửa, nửa đêm

Nghĩa chữ nôm của chữ: mùa

mùa:mùa vụ, mùa màng
mùa:mùa vụ, mùa màng
mùa𫯊:(vụ mùa)
mùa󰉦:mùa vụ, mùa màng
mùa𬁒:mùa vụ, mùa màng
nửa mùa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nửa mùa Tìm thêm nội dung cho: nửa mùa