Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 安之若素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安之若素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安之若素 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānzhīruòsù] Hán Việt: AN CHI NHƯỢC TỐ
bình chân như vại; thản nhiên như thường; thản nhiên như không; như không có gì xảy ra; trầm tĩnh; bình thản; gặp tình huống bất thường, vẫn bình thản như không có gì xảy ra。(遇到不顺利情况或反常现象)像平常一样对待,毫不在意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
安之若素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安之若素 Tìm thêm nội dung cho: 安之若素