Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: năng lực quản lý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ năng lực quản lý:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nănglựcquản

Dịch năng lực quản lý sang tiếng Trung hiện đại:

管理能力Guǎnlǐ nénglì

Nghĩa chữ nôm của chữ: năng

năng𫧇:khả năng, năng động
năng:khả năng, năng động
năng:năng (củ ấu)
năng𮐝:năng (củ ấu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lực

lực:lực điền

Nghĩa chữ nôm của chữ: quản

quản:quản bút
quản:quản bút
quản󰓞:quản lí, tự quản

Nghĩa chữ nôm của chữ: lý

:ca lý
:ca lý
:trục lý (chị em dâu)
:đào lý
:lý lẽ
:thiên lý; hương lý (làng xóm)

Gới ý 15 câu đối có chữ năng:

Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng

'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

năng lực quản lý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: năng lực quản lý Tìm thêm nội dung cho: năng lực quản lý