Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 白金汉宫 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白金汉宫:
Nghĩa của 白金汉宫 trong tiếng Trung hiện đại:
[báijīnhàngōng] cung điện Bấc-kinh-hem; Bấc-kinh-hem; Buckingham。英国君王在伦敦的王宫,位于威斯敏斯特城内。白金汉,英语的音译。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉
| hán | 汉: | hạn hán; hảo hán; Hán tự |
| hớn | 汉: | hảo hớn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫
| cung | 宫: | cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung |

Tìm hình ảnh cho: 白金汉宫 Tìm thêm nội dung cho: 白金汉宫
