Từ: 安全帽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安全帽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安全帽 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānquánmào] nón bảo hộ; mũ sắt; mũ an toàn (dành cho công nhân mỏ hoặc những công nhân làm việc trong những công trình dưới đất)。用来保护头顶而带的钢制或类似原料的浅圆顶帽子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽

mão:áo mão
:đội mũ
mạo:mũ mạo
安全帽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安全帽 Tìm thêm nội dung cho: 安全帽