Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 安宁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安宁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安宁 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānníng] 1. an ninh; trật tự; trị an。秩序正常,没有骚扰。
2. yên lòng。(心情)安定;宁静。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁

ninh:anh ninh (yên ổn)
trữ:tàng trữ
安宁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安宁 Tìm thêm nội dung cho: 安宁