Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mùa gặt lúa mì có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mùa gặt lúa mì:
Dịch mùa gặt lúa mì sang tiếng Trung hiện đại:
麦秋 《收割麦子的时候。收割的日期各地不同, 一般是在夏季。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mùa
| mùa | 务: | mùa vụ, mùa màng |
| mùa | 務: | mùa vụ, mùa màng |
| mùa | 𫯊: | (vụ mùa) |
| mùa | : | mùa vụ, mùa màng |
| mùa | 𬁒: | mùa vụ, mùa màng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gặt
| gặt | 𠟸: | gặt hái |
| gặt | 拮: | gặt hái |
| gặt | 𥝎: | gặt hái |
| gặt | 秸: | gặt hái |
| gặt | 𥢫: | gặt hái |
| gặt | 䣷: | gặt hái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lúa
| lúa | 穭: | cấy lúa; lúa má |
| lúa | 𧀦: | lúa má |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mì
| mì | 眉: | nhu mì |
| mì | 𫗗: | mì ăn liền |
| mì | 麪: | lúa mì; bánh mì; mì sợi |
| mì | : | lúa mì; bánh mì; mì sợi |
| mì | 麵: | lúa mì; bánh mì; mì sợi |
| mì | 麺: | lúa mì; bánh mì; mì sợi |

Tìm hình ảnh cho: mùa gặt lúa mì Tìm thêm nội dung cho: mùa gặt lúa mì
