Từ: mà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mà:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa mà trong tiếng Việt:

["- 1 dt Hang ếch, hang của: ép mình rón bước, ếch lui vào mà (Tản-đà).","- 2 đt Đại từ thay một danh từ đã nêu ở trên: Người mà anh giới thiệu với tôi lại là bố bạn tôi; Tôi muốn mua quyển tiểu thuyết mà ông ấy đã phê bình.","- lt 1.Liên từ biểu thị sự đối lập giữa hai ý: To đầu dại (tng); Nghèo mà tự trọng. 2. Liên từ biểu thị sự không hợp lí: Nó dốt mà không chịu học. 3. Liên từ biểu thị một kết quả: Biết tay ăn mặn thì chừa, đừng trêu mẹ mướp mà xơ có ngày (cd); Non kia ai đắp mà cao, sông kia, biển nọ ai đào mà sâu (cd). 4. Liên từ biểu thị một mục đích: Trèo lên trái núi mà coi, có bà quản tượng cưỡi voi bành vàng (cd). 5. Liên từ biểu thị một giả thiết: Anh mà đến sớm thì đã gặp chị ấy.","- trt Trợ từ đặt ở cuối câu để nhấn mạnh: Đã bảo !; Anh cứ tin là nó làm được mà!."]

Dịch mà sang tiếng Trung hiện đại:

但是 《连词, 用在后半句话里表示转折, 往往与"虽然、尽管"等呼应。》而; 以 《连接语意相承的成分。》
chúng ta đang làm một sự nghiệp vĩ đại, mà sự nghiệp vĩ đại thì cần phải có sự ủng hộ rộng rãi của quần chúng.
我们正从事一个伟大的事业, 而伟大的事业必须有最广泛的群众的参加持。 竟然; 竟; 竟自 《副词, 表示有点出于意料之外。》
công trình kiến trúc hùng vĩ này mà chỉ trong mười một tháng đã hoàn thành xong.
这样宏伟的建筑, 竟然只用十个月的时间就完成了。
tuy không có ai dạy, nhưng anh ấy chỉ mày mò một thời gian mà học được đấy.
虽然没有人教他, 他摸索了一段时间, 竟自学会了。 就 《表示前后事情紧接着。》
《用在反问句里加强反问的语气。》
sự việc này mà sao tôi không biết nhỉ?
这件事我可怎么知道呢?
偏巧; 偏生 《表示事实跟所希望或期待的恰恰相反。》
tôi tìm hắn hai lần mà đều không có nhà.
我找他两次, 偏巧都不在家。
《用在做定语的主谓结构的动词前面, 表示中心词是受事者。》
小洞。
蒙住。
如果; 要是 《表示假设。》
(用作语尾词, 表强调和肯定语气)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mà

𣻕:mặn mà
:mà mắt
𦓡:những điều trông thấy mà đau đớn lòng (liên từ)
:nhưng mà...
mà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mà Tìm thêm nội dung cho: mà