Từ: 情书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情书 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngshū] thư tình。男女间表示爱情的信。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
情书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情书 Tìm thêm nội dung cho: 情书