Từ: 殷墟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殷墟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 殷墟 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnxū] di chỉ kinh đô cuối đời Thương (nay ở gần thôn Tiểu Đồn An Dương tỉnh Hà Nam, Trung Quốc. Năm 1899 phát hiện chữ giáp cốt ở đây )。 商代后期的都城遗址,在今河南安阳小屯村附近。1899年在这个地方发现甲骨刻辞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殷

ân:ân cần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墟

:hư hỏng
khư:khư lạc, khư mộ (đống đất hay gò đất)
殷墟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 殷墟 Tìm thêm nội dung cho: 殷墟