Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 殷墟 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnxū] di chỉ kinh đô cuối đời Thương (nay ở gần thôn Tiểu Đồn An Dương tỉnh Hà Nam, Trung Quốc. Năm 1899 phát hiện chữ giáp cốt ở đây )。 商代后期的都城遗址,在今河南安阳小屯村附近。1899年在这个地方发现甲骨刻辞。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殷
| ân | 殷: | ân cần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 墟
| hư | 墟: | hư hỏng |
| khư | 墟: | khư lạc, khư mộ (đống đất hay gò đất) |

Tìm hình ảnh cho: 殷墟 Tìm thêm nội dung cho: 殷墟
